tráng miệng

  1. prendre le dessert
    • đồ tráng miệng
      dessert.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tráng miệng
Mọi người thường ăn một ít hoa quả tươi để tráng miệng sau bữa ăn.